Phiên giao dịch hôm nay ngày 22/12/2025, giá vàng miếng và vàng nhẫn hôm nay đang ổn định ở mức cao với mức chênh lệch giữa giá mua vào và bán ra cao nhất là 2 triệu đồng/lượng.
Theo đó, giá kim loại quý các thương hiệu hiện được niêm yết cụ thể như sau:
- Giá vàng 96 hôm nay ngày 22/12/2025
- Giá vàng 610 hôm nay ngày 22/12/2025
- Giá vàng 416 hôm nay ngày 22/12/2025
- Giá vàng 585 hôm nay ngày 22/12/2025
- Kinh nghiệm mua vàng dễ sinh lời nhất
Giá vàng miếng trong nước hôm nay:

Cụ thể, các thương hiệu SJC, DOJ, Bảo Tín Minh Châu, PNJ và Phú Qúy giao dịch ở mức 154,6 – 156,6 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), ổn định so với rạng sáng qua.
Phú Quý SJC giao dịch vàng miếng ở ngưỡng 153,6 – 156,4 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), ổn định so với rạng sáng qua.
Giá vàng nhẫn trong nước hôm nay:
Phú Quý SJC thu mua với mức 150,3- 153,3 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, đi ngang so với hôm qua ở cả hai chiều.
Thương hiệu vàng nhẫn PNJ và vàng nhẫn DOJI đều giao dịch ở ngưỡng 151 triệu đồng/lượng mua vào và 154 triệu đồng/lượng bán ra, ổn định ở cả hai chiều.
Vàng nhẫn thương hiệu Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 152 – 155 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 200.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với sáng qua.
Cuối cùng Phú Quý niêm yết ở mức 151,6 – 154,6 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không đổi ở cả hai chiều.
Giá vàng miếng trong nước cập nhật lúc 5 giờ sáng 22-12 như sau:
Giá vàng quốc tế hôm nay ổn định, với giá vàng giao ngay ở mức 4.335,21 USD/ounce.
Với giá vàng miếng trong nước ổn định và giá vàng thế giới niêm yết tại Kitco ở mức 4.335,21 USD/ounce (tương đương khoảng 138 triệu đồng/lượng quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, chưa thuế, phí), chênh lệch giữa giá vàng trong nước và thế giới khoảng 18,6 triệu đồng/lượng.
| Vàng | Rạng sáng 21-12 | Rạng sáng 22-12 | Chênh lệch | |||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng | Đơn vị tính: Nghìn đồng/lượng | |||||
| DOJI | 154,6 | 156,6 | 154,6 | 156,6 | – | – |
| SJC | 154,6 | 156,6 | 154,6 | 156,6 | – | – |
| PNJ | 154,6 | 156,6 | 154,6 | 156,6 | – | – |
| Bảo Tín Minh Châu | 154,6 | 156,6 | 154,6 | 156,6 | – | – |
| Phú Quý | 153,6 | 156,6 | 153,6 | 156,6 | – | – |


















![[Cập nhật] Lãi suất ngân hàng ACB mới nhất. So sánh lãi suất ngân hàng hiện nay 18 Lãi suất ngân hàng ACB 2023](https://giavang.com/wp-content/uploads/2023/02/lai-suat-ngan-hang-acb-120x86.jpg)




