Phiên giao dịch hôm nay ngày 14/01/2026, giá vàng miếng đứng yên ở mức cao nhất lịch sử là 162 triệu đồng/lượng bán ra, vàng nhẫn của một số thương hiệu tiếp đà tăng mạnh ở hầu hết các thương hiệu.
Theo đó, giá kim loại quý các thương hiệu hiện được niêm yết cụ thể như sau:
- Giá vàng 96 hôm nay ngày 14/01/2026
- Giá vàng 610 hôm nay ngày 14/01/2026
- Giá vàng 416 hôm nay ngày 14/01/2026
- Giá vàng 585 hôm nay ngày 14/01/2026
- Kinh nghiệm mua vàng dễ sinh lời nhất
Giá vàng miếng trong nước hôm nay:
Cụ thể, các thương hiệu SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải giao dịch ở mức 160 – 162 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), ổn định ở cả hai chiều.
Vàng Phú Quý giao dịch ở mức 159,5 – 162 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), đi ngang ở cả hai chiều.
Giá vàng miếng Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết ở mức 160,1 – 162 triệu đồng/lượng (mua vào -bán ra), ổn định ở chiều mua vào và bán ra.
Giá vàng nhẫn trong nước hôm nay:

Thương hiệu SJC niêm yết vàng nhẫn ở ngưỡng 156,5 – 159 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, ổn định ở cả hai chiều.
Vàng nhẫn thương hiệu DOJI giao dịch ở mức 157 – 160 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
PNJ giao dịch vàng nhẫn ở ngưỡng 156,5 – 159,5 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 158 – 161 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, đi ngang ở cả hai chiều.
Vàng nhẫn thương hiệu Phú Quý, gia dịch ở mức 157,3 – 160,3 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
Giá vàng miếng trong nước cập nhật lúc 5 giờ sáng 14-01 như sau:
Rạng sáng nay, giá vàng thế giới giao dịch ở mức 4.587 USD/ounce, giảm 19 USD/ounce so với rạng sáng qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, chưa thuế, phí, giá vàng thế giới tương đương khoảng 145,9 triệu đồng/lượng, thấp hơn giá vàng miếng trong nước là 16,1 triệu đồng/lượng.
| Vàng | Rạng sáng 13-1 | Rạng sáng 14-1 | Chênh lệch | |||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng | Đơn vị tính: Nghìn đồng/lượng | |||||
| SJC | 160 | 162 | 160 | 162 | – | – |
| DOJI | 160 | 162 | 160 | 162 | – | – |
| PNJ | 160 | 162 | 160 | 162 | – | – |
| Bảo Tín Minh Châu | 160 | 162 | 160 | 162 | – | – |
| Phú Quý SJC | 159,5 | 162 | 159,5 | 162 | – | – |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 160,1 | 162 | 160,1 | 162 | – | – |

















![[Cập nhật] Lãi suất ngân hàng ACB mới nhất. So sánh lãi suất ngân hàng hiện nay 17 Lãi suất ngân hàng ACB 2023](https://giavang.com/wp-content/uploads/2023/02/lai-suat-ngan-hang-acb-120x86.jpg)




