Phiên giao dịch hôm nay ngày 12/01/2026 giá vàng miếng và giá vàng nhẫn ổn định ở mức cao hầu hết các thương hiệu.
Theo đó, giá kim loại quý các thương hiệu hiện được niêm yết cụ thể như sau:
- Giá vàng 96 hôm nay ngày 12/01/2026
- Giá vàng 610 hôm nay ngày 12/01/2026
- Giá vàng 416 hôm nay ngày 12/01/2026
- Giá vàng 585 hôm nay ngày 12/01/2026
- Kinh nghiệm mua vàng dễ sinh lời nhất
Giá vàng miếng trong nước hôm nay:
Cụ thể, các thương hiệu SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Phú Quý giao dịch ở mức 157,9 – 159,8 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra) ổn định ở cả hai chiều.
Giá vàng nhẫn trong nước hôm nay:

Theo đó, SJC niêm yết vàng nhẫn ở ngưỡng 154,3 – 156,8 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, không đổi ở cả hai chiều.
Vàng nhẫn thương hiệu DOJI giao dịch ở mức 154,5 – 157,5 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, đi ngang so với hôm qua.
PNJ giao dịch vàng nhẫn ở ngưỡng 155 – 158 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, ổn định ở cả hai chiều.
Bảo Tín Minh Châu giao dịch vàng nhẫn ở ngưỡng 156,5 – 159,5 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), bằng giá hôm qua ở cả 2 chiều.
Vàng nhẫn thương hiệu Phú Quý, niêm yết ở mức 155 – 158 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, đi ngang so với hôm qua ở cả hai chiều.
Riêng thương hiệu Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá ở mức 155,5 – 159,8 triệu đồng/lượng (mua vào -bán ra).
Giá vàng miếng trong nước cập nhật lúc 5 giờ sáng 12-01 như sau:
Trên thị trường vàng quốc tế, giá vàng giao ngay hôm nay tăng 2 USD/ounce so với giá sáng qua, niêm yết quanh ngưỡng 4.510,8 USD/ounce (tương đương 144 triệu đồng/lượng quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, chưa thuế, phí).
Giá vàng thế giới nhìn chung tăng giá 210,1 USD/ounce, tương đương tăng 4,89% nếu tính trong vòng 30 ngày qua.
Hiện tại, vàng thế giới thấp hơn khoảng 15,8 triệu đồng/lượng so với giá vàng trong nước.
| Vàng | Rạng sáng 11-1 | Rạng sáng 12-1 | Chênh lệch | ||||||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng | Đơn vị tính: Nghìn đồng/lượng | ||||||||
| SJC | 157,8 | 159,8 | 157,8 | 159,8 | – | – | |||
| DOJI | 157,8 | 159,8 | 157,8 | 159,8 | – | – | |||
| PNJ | 157,8 | 159,8 | 157,8 | 159,8 | – | – | |||
| Bảo Tín Minh Châu | 157,8 | 159,8 | 157,8 | 159,8 | – | – | |||
| Bảo Tín Mạnh Hải | 157,9 | 159,8 | 157,9 | 159,8 | – | – | |||
| Phú Quý SJC | 157,3 | 159,8 | 157,3 | 159,8 | – | – | |||

















![[Cập nhật] Lãi suất ngân hàng ACB mới nhất. So sánh lãi suất ngân hàng hiện nay 17 Lãi suất ngân hàng ACB 2023](https://giavang.com/wp-content/uploads/2023/02/lai-suat-ngan-hang-acb-120x86.jpg)




