Phiên giao dịch hôm nay ngày 08/01/2026 giá vàng miếng và vàng nhẫn đồng loạt tăng cao chót vót, mức tăng cao nhất 1,5 triệu đồng/lượng.
Theo đó, giá kim loại quý các thương hiệu hiện được niêm yết cụ thể như sau:
- Giá vàng 96 hôm nay ngày 08/01/2026
- Giá vàng 610 hôm nay ngày 08/01/2026
- Giá vàng 416 hôm nay ngày 08/01/2026
- Giá vàng 585 hôm nay ngày 08/01/2026
- Kinh nghiệm mua vàng dễ sinh lời nhất
Giá vàng miếng trong nước hôm nay:
Các thương hiệu SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Phú Quý, giao dịch ở mức cao nhất 156,2 – 158,1 triệu đồng/lượng ( mua vào – bán ra), tăng 100.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.

Giá vàng nhẫn trong nước hôm nay:
Theo đó, SJC niêm yết vàng nhẫn ở ngưỡng 152,1 – 154,6 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 600.000 đồng/lượng ở chiều bán ra.
Vàng nhẫn thương hiệu DOJI giao dịch ở mức 153,5 – 156,5 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng so với giá hôm qua ở cả 2 chiều.
PNJ giao dịch vàng nhẫn ở ngưỡng 153,5 – 16,5 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả 2 chiều.
Bảo Tín Minh Châu giao dịch vàng nhẫn ở ngưỡng 155,5 – 158,5 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), ổn định ở cả 2 chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn thương hiệu Phú Quý, niêm yết ở mức 153,8 – 156,8 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 800.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và bán ra.
Giá vàng miếng trong nước cập nhật lúc 5 giờ sáng 08-01 như sau:
Trên thị trường vàng quốc tế, giá vàng giao ngay hôm nay giảm 38,5 USD/ounce so với giá sáng hôm qua, niêm yết quanh ngưỡng 4.457,5 USD/ounce (tương đương 142,2 triệu đồng/lượng quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, chưa thuế, phí).
Giá vàng thế giới nhìn chung giảm giá 38,6 USD/ounce, tương đương giảm 0,86% nếu tính trong vòng 24 giờ qua; tăng giá 268,8 USD/ounce, tương đương tăng 6,42% nếu tính trong vòng 30 ngày qua.
Hiện tại, vàng thế giới thấp hơn khoảng 15,9 triệu đồng/lượng so với giá vàng trong nước.
| Vàng | Rạng sáng 7-1 | Rạng sáng 8-1 | Chênh lệch | ||||||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng | Đơn vị tính: Nghìn đồng/lượng | ||||||||
| SJC | 156 | 158 | 156,1 | 158,1 | +100 | +100 | |||
| DOJI | 156 | 158 | 156,1 | 158,1 | +100 | +100 | |||
| PNJ | 156 | 158 | 156,1 | 158,1 | +100 | +100 | |||
| Bảo Tín Minh Châu | 156 | 158 | 156,1 | 158,1 | +100 | +100 | |||
| Bảo Tín Mạnh Hải | 156,1 | 158 | 156,2 | 158,1 | +100 | +100 | |||
| Phú Quý SJC | 156 | 158 | 156,1 | 158,1 | +100 | +100 | |||


















![[Cập nhật] Lãi suất ngân hàng ACB mới nhất. So sánh lãi suất ngân hàng hiện nay 18 Lãi suất ngân hàng ACB 2023](https://giavang.com/wp-content/uploads/2023/02/lai-suat-ngan-hang-acb-120x86.jpg)




