Phiên giao dịch hôm nay ngày 06/01/2026 giá vàng nhẫn và vàng miếng đồng loạt tăng mạnh
Theo đó, giá kim loại quý các thương hiệu hiện được niêm yết cụ thể như sau:
- Giá vàng 96 hôm nay ngày 06/01/2026
- Giá vàng 610 hôm nay ngày 06/01/2026
- Giá vàng 416 hôm nay ngày 06/01/2026
- Giá vàng 585 hôm nay ngày 06/01/2026
- Kinh nghiệm mua vàng dễ sinh lời nhất
Giá vàng miếng trong nước hôm nay:
Cụ thể, các thương hiệu SJC, Bảo Tín Minh Châu, PNJ, DOJI và Phú Qúy giao dịch ở mức 156 – 158 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 900.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
Riêng thương hiệu Phú Quý có giá mua vào thấp hơn các thương hiệu khác, giao dịch ở mức 155,4 – 157,4 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1,7 triệu đồng/lượng chiều mua vào và tăng 1,2 triệu đồng/lượng chiều bán ra.

Giá vàng nhẫn trong nước hôm nay:
Cùng chiều diễn biến với vàng miếng, giá vàng nhẫn hôm nay của các thương hiệu tăng so với hôm qua.
Theo đó, SJC niêm yết vàng nhẫn ở ngưỡng 151 – 154 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Vàng nhẫn thương hiệu DOJI giao dịch ở mức 152,5 – 155,5 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
PNJ giao dịch vàng nhẫn ở ngưỡng 152 – 155 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Bảo Tín Minh Châu giao dịch vàng nhẫn ở ngưỡng 155,3 – 158,3 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Vàng nhẫn thương hiệu Phú Quý, niêm yết ở mức 153 – 156 triệu đồng/lượng mua vào – bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều
Giá vàng miếng trong nước cập nhật lúc 5 giờ sáng 06-01 như sau:
Trên thị trường thế giới, kim loại quý này đang được giao dịch ở mức 4.466 USD/ounce, tăng 133 USD/ounce so với đầu phiên.
Hiện tại, giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá niêm yết vào khoảng 142 triệu đồng/lượng.
| Vàng | Trưa 5-1 | Trưa 6-1 | Chênh lệch | ||||||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng | Đơn vị tính: Nghìn đồng/lượng | ||||||||
| SJC | 155,1 | 157,1 | 156 | 158 | +900 | +900 | |||
| DOJI | 155,1 | 157,1 | 156 | 158 | +900 | +900 | |||
| PNJ | 155,1 | 157,1 | 156 | 158 | +900 | +900 | |||
| Bảo Tín Minh Châu | 155,1 | 157,1 | 156 | 158 | +900 | +900 | |||
| Phú Quý SJC | 154,3 | 156,8 | 156 | 158 | +1.700 | +1.200 | |||


















![[Cập nhật] Lãi suất ngân hàng ACB mới nhất. So sánh lãi suất ngân hàng hiện nay 18 Lãi suất ngân hàng ACB 2023](https://giavang.com/wp-content/uploads/2023/02/lai-suat-ngan-hang-acb-120x86.jpg)




