Phiên giao dịch hôm nay ngày 02/04/2026 giá vàng miếng SJC ghi nhận mức tăng gần 2 triệu đồng/lượng trong 24 giờ, lên 176,7 triệu đồng/lượng. Song song đó, vàng nhẫn DOJI và PNJ cũng tăng mạnh, thu hẹp chênh lệch và ngang bằng với SJC.
Theo đó, giá kim loại quý các thương hiệu hiện được niêm yết cụ thể như sau:
- Giá vàng 96 hôm nay ngày 02/04/2026
- Giá vàng 610 hôm nay ngày 02/04/2026
- Giá vàng 416 hôm nay ngày 02/04/2026
- Giá vàng 585 hôm nay ngày 02/04/2026
- Kinh nghiệm mua vàng dễ sinh lời nhất
Giá vàng miếng trong nước hôm nay:
Cụ thể, vàng miếng thương hiệu SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 173,7 triệu đồng/lượng; bán ra 176,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với sáng qua.
Vàng miếng thương hiệu Bảo Tín Minh Châu mua vào 173,5 triệu đồng/lượng, bán ra 176,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở so với sáng qua.
Giá vàng miếng trong nước cập nhật lúc 5 giờ sáng 02-04 như sau:
| Vàng miếng SJC | Rạng sáng 1-4 | Rạng sáng 2-4 | Chênh lệch | |||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng | Đơn vị tính: Nghìn đồng/lượng | |||||
| SJC | 171,9 | 174,9 | 173,7 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 171,9 | 174,9 | 173,7 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
| DOJI | 171,9 | 174,9 | 173,7 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
| PNJ | 171,9 | 174,9 | 173,7 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
| Bảo Tín Minh Châu | 171,7 | 174,9 | 173,5 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
| Phú Quý | 171,9 | 174,9 | 173,7 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
Giá vàng nhẫn trong nước hôm nay:
Cụ thể, SJC và Phú Quý niêm yết vàng nhẫn ở ngưỡng 173,5 – 176,5 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Bảo Tín Mạnh Hải mua vàng nhẫn 9999 ở mức 171,5 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng so với một hôm trước đó.
Vàng nhẫn DOJI và PNJ mua vào 173,7 triệu đồng/lượng, bán ra 176,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng so với sáng qua.
Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu mua vào 173 triệu đồng/lượng, bán ra 176 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng so với sáng qua.

Giá vàng nhẫn trong nước cập nhật lúc 5 giờ sáng 02-04 như sau:
| Vàng nhẫn | Rạng sáng 1-4 | Rạng sáng 2-4 | Chênh lệch | |||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng | Đơn vị tính: Nghìn đồng/lượng | |||||
| SJC | 171,7 | 174,7 | 173,5 | 176,5 | +1.800 | +1.800 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,5 | – | 171,5 | +2.000 | – | |
| DOJI | 171,9 | 174,9 | 173,7 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
| PNJ | 171,9 | 174,9 | 173,7 | 176,7 | +1.800 | +1.800 |
| Bảo Tín Minh Châu | 171 | 174 | 173 | 176 | +2.000 | +2.000 |
| Phú Quý | 171,7 | 174,7 | 173,5 | 176,5 | +1.800 | +1.800 |

















![[Cập nhật] Lãi suất ngân hàng ACB mới nhất. So sánh lãi suất ngân hàng hiện nay 17 Lãi suất ngân hàng ACB 2023](https://giavang.com/wp-content/uploads/2023/02/lai-suat-ngan-hang-acb-120x86.jpg)




